
Toshiba E-Studio 655 Trắng Đen
Đảm bảo khi mua Máy photocopy Toshiba Nội Địa Mỹ tại Tân Đại Phát
- Máy nhập Âu Mỹ mới từ 90 – 98%, đảm bảo chất lượng
- Đầy đủ chức năng Photocopy trắng đen - In trắng đen - Scan trắng đen (Có tùy chọn thêm Fax)
- Máy bán ra được bảo hành 12 tháng tương đương số bản chụp
- Bảo trì miễn phí 5 năm
- Tặng cáp mạng lan 20m kết nối in scan
- Tặng 1 ram giấy A4 Double A
- Giao hàng tận nơi & lắp đặt miễn phí tại HCM.
Xem thêm Máy photocopy Toshiba Nội Địa Mỹ khác
Hình Thực Tế Máy Photocopy Toshiba 655 Trắng Đen:
Thông số kỹ thuật của Toshiba E-Studio 655 Trắng Đen
CHỨC NĂNG PHOTOCOPY |
||
|
||
Phương thức in | In ảnh tĩnh điện gián tiếp | |
|
||
Tốc độ sao chụp | 65 trang mỗi phút | |
|
||
Độ phân giải | 600 x 600 dpi (2400 x 600 dpi with smoothing) | |
|
||
Số bản copy liên tục | Lên tới 9,999 bản | |
|
||
Thời gian khởi động | Ít hơn 130s | |
|
||
Tốc độ copy bản đầu tiên | Ít hơn 4s | |
|
||
Độ thu - phóng | 25 - 400% (in 1% steps) | |
|
||
Bộ nhớ | Tối đa | 1 GB + 60 GB HDD |
|
||
Dung lượng khay chứa giấy | Tiêu chuẩn | 2 khayx550 tờ + 2 khay x 1250 tờ |
|
||
Khay tay x 100 tờ | ||
|
||
Tối đa | 7,600 tờ | |
|
||
Dung lượng khay ADF | 100 tờ (định lưọng giấy 80 - 90 g/m²) | |
|
||
Dung lượng khay giấy ra | Tiêu chuẩn | 500 tờ (A4), 250 tờ (A3) |
|
||
Kích cỡ giấy | A6 - A3 | |
|
||
Định lượng giấy | Tại khay/ Khay tay | 70 - 157 g/m² |
|
||
Khay đảo | 70 - 105 g/m² | |
|
||
Kích cỡ máy (W x D x H) | 699 x 790 x 1215 mm | |
|
||
Trọng lượng | Ít hơn 210 kg | |
|
||
Nguồn điện | 110 V, 50 - 60 Hz | |
|
||
Công suất tiêu thụ | Tối đa | 1.9 kW |
|
||
CHỨC NĂNG IN |
||
|
||
Tốc độ in | 65 trang mỗi phút | |
|
||
Độ phân giải | 600 x 600 dpi (2400 x 600 dpi with smoothing) | |
|
||
Ngôn ngữ in/độ phân giải | Tiêu chuẩn | RPCS, PCL5e, PCL6 |
|
||
Chọn thêm | Adobe® PostScript™ 3, IPDS | |
|
||
Giao diện kết nối | Tiêu chuẩn | Ethernet 10 base-T/100 base-TX, USB 2.0 |
|
||
Chọn thêm | Bi-directional IEEE 1284 | |
|
||
Wireless LAN (IEEE802.11 a/b/g) | ||
|
||
Bluetooth | ||
|
||
Gigabit Ethernet | ||
|
||
Bộ nhớ | 1 GB + 60 GB HDD | |
|
||
Giao thức mạng | IPv4, IPv6, IPX/SPX, SMB, Apple Talk | |
|
||
Hệ điều hành được hỗ trợ | Windows® 2000/XP/Vista/ Server 2003/Server 2008 | |
|
||
Macintosh OS 8.6 or later (OS X classic) | ||
|
||
Macintosh OS X 10.1 or later (native mode) | ||
|
||
Novell® Netware® 3.12/3.2/4.1/4.11/5.0/5.1/6/6.5 | ||
|
||
UNIX Sun® Solaris 2.6/7/8/9/10 | ||
|
||
HP-UX 10.x/11.x/11iv2/11iv3 | ||
|
||
SCO OpenServer 5.0.6/5.0.7/6.0 | ||
|
||
RedHat® Linux 6.x/7.x/8.x/9.x/Enterprise | ||
|
||
IBM AIX v4.3 & 5L v5.1/5.2/5.3 | ||
|
||
SAP R/3 3.x or later | ||
|
||
mySAP ERP2004 or later | ||
|
||
CHỨC NĂNG SCAN |
||
|
||
Tốc độ scan | Đen trắng | 80 ảnh/phút (300 dpi) 68 ảnh/phút (600 dpi) |
|
||
Độ phân giải | Tối đa 600 dpi | |
Kích thước bản gốc | Tối đa khổ A3 | |
|
||
Định dạng đầu ra | PDF, JPEG, TIFF | |
|
||
Trọn bộ drivers | Network TWAIN, WIA, WSD | |
|
||
Scan vào e-Mail | Giao thức SMTP, TCP/IP | |
|
||
Số lượng người nhận | Lên tới 500 e-Mail mỗi lần gửi | |
|
||
Số lượng email có thể lưu trữ | Tối đa 2,000 địa chỉ | |
|
||
Danh bạ | Nhập qua LDAP hoặc đặt trong Hard Disk Drive | |
|
||
Scan vào thư mục | Gửi qua SMB, FTP hoặc giao thức NCP | |
|
||
Số lượng thư mục có thể gửi | Tối đa 50 thư mục mỗi lần scan | |
|
||
Chọn thêm | DeskTopEditor™ For Production, SCS/IPDS printing | |
|
||
CHỨC NĂNG FAX (CHỌN THÊM) |
||
|
||
Chu trình | PSTN, PBX | |
|
||
Tương thích | ITU-T (CCITT) G3 | |
|
||
ITU-T (T.37) Internet fax | ||
|
||
ITU-T (T.38) IP fax | ||
|
||
Tốc độ truyền | Tối đa | 33.6 Kbps |
|
||
Độ phân giải | Tiêu chuẩn/chi tiết | 200 x 100 - 200 dpi |
|
||
Chọn thêm | 400 x 400 dpi | |
|
||
Phương thức nén | MH, MR, MMR, JBIG | |
|
||
Tốc độ scan | Ít hơn 0.7s | |
|
||
Dung lượng bộ nhớ | Tiêu chuẩn | 4 MB |
|
||
Chọn thêm | 32 MB | |
|
||
Sao lưu dữ liệu | Có (Trong vòng 1 giờ) | |
(Model năm 2015) Khuyến nghị: Khách hàng nên sử dụng vật tư, linh kiện tại Công Ty Tân Đại Phát để đảm bảo chế độ bảo hành của sản phẩm và chất lượng bản in được tốt nhất. |